Enrich your Vietnamese vocabulary by learning a poem

Vietnamese_Fun.jpg

Let’s have fun when learning Vietnamese

Hello có nghĩa xin chào

Goodby: tạm biệt, thì thào: wishper

Lie: nằm, sleep: ngủ, dream:

Thấy cô gái đẹp: see girl beautiful

I want: tôi muốn, kiss: hôn

Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!

Long dài, short ngắn, tall cao

Here đây, there đó, which nào, where đâu

Sentence có nghĩa là câu

Lesson bài học, rainbow cầu vồng

Husband là đức ông chồng

Daddy cha bố, please don’t xin đừng

Darling tiếng gọi em cưng

Merry vui thích, cái sừng là horn

Rách rồi xài đỡ chữ torn

To sing là hát, a song: một bài

Nói sai sự thật: to lie

Go: đi, come: đến, một vài là some

Đứng: stand, look: ngó, lie: nằm

Five: năm, four: bốn, hold: cầm, play: chơi

One life là một cuộc đời

Happy: sung sướng, laugh: cười, cry: kêu

Lover tạm dịch ngừơi yêu

Charming: duyên dáng, mỹ miều: graceful

Mặt trăng là chữ the moon

World là thế giới, sớm: soon, lake: hồ

Dao: knife, spoon: muỗng, cuốc: hoe

Đêm: night, dark: tối, khổng lồ: giant

Fun: vui, die: chết, near: gần

Sorry: xin lỗi, dull: đần, wise: khôn

Burry có nghĩa là chôn

Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là car

Sir: ngài, lord: đức, thưa bà: Madam

Thousand là đúng…mười trăm

Ngày: day, tuần: week, year: năm, hour: giờ

Wait there đứng đó đợi chờ

Nightmare: ác mộng, dream: , pray: cầu

Trừ ra: except, deep: sâu

Daughter: con gái, bridge: cầu, pond: ao

Enter tạm dịch đi vào

Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai

Writer: văn sĩ, cái đài: radio

A bowl là một cái tô

Chữ tear: nước mắt, tomb: mồ, Miss:

Máy khâu dùng tạm chữ sew

Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

Shelter tạm dịch là hầm

Chữ shout là hét, nói thầm: whisper

What time là hỏi mấy giờ

Clear: trong, clean: sạch, mờ mờ là dim

Gặp ông ta dịch see him

Swim: bơi, wade: lội, drown: chìm chết trôi

Mountain là núi, hill: đồi

Valley: thung lũng, cây sồi: oak tree

Tiền xin đóng học: school fee

Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

To steal tạm dịch cầm nhầm

Tẩy chay: boycott, gia cầm: poultry

Cattle: gia súc, ong: bee

Something to eat: chút gì để ăn

Lip: môi, tongue: lưỡi, teeth: răng

Exam: thi cử, cái bằng: licence…

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty: xinh đẹp, thường thường: so so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook , wash clothes: giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Marriage: đám cưới, single: độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ: subtract, toán chia: divide

Dream thì có nghĩa giấc mơ

Month thì là tháng, thời giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm

Lady: phái nữ, phái nam: gentleman

Close friend có nghĩa bạn thân

Leaf là chiếc lá, còn sun: mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi

Welcome: chào đón, mời là invite

Short là ngắn, long là dài

thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu

Summer: mùa hạ , nhà tù là jail

Duck là vịt , pig là heo

Rich là giàu có, còn nghèo là poor

Crab thi` có nghĩa con cua

Church: nhà thờ đó , còn chùa: temple

Aunt có nghĩa dì , cô

Chair là cái ghế, cái hồ là pool

Late là muộn , sớm là soon

Hospital: bệnh viện , school là trường

Dew thì có nghĩa là sương

Happy: vui vẻ, chán chường: weary

Exam có nghĩa kỳ thi

Nervous: nhút nhát, mommy: mẹ hiền.

Region có nghĩa là miền,

Interupted: gián đoạn, còn liền: next to.

Coins dùng chỉ những đồng xu,

Còn đồng tiền giấy paper money.

Here chỉ dùng để chỉ tại đây,

A moment: một lát, còn ngay: right now,

Brothers-in-law: đồng hao.

Farm-work: đồng áng, đồng bào: Fellow- countryman

Narrow- minded chỉ tính nhỏ nhen,

Open-hended: hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,

Kỹ năng là chữ skill khó gì!

Gold là vàng, graphite: than chì.

Munia tên gọi chim ri

Kestrel: chim cắt, có gì khó đâu!

Migrant kite là chú diều hâu

Warbler chim chích, hải âu petrel

Stupid có nghĩa là khờ,

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

How many có nghĩa bao nhiêu.

Too much nhiều quá , a few một vài

Right là đúng , wrong là sai

Chess là cờ tướng , đánh bài playing card

Flower có nghĩa là hoa

Hair là mái tóc, da là skin

Buổi sáng thì là morning

King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

Wander có nghĩa lang thang

Màu đỏ là red, màu vàng yellow

Yes là đúng, không là no

Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

Sleep là ngủ, go là đi

Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

White là trắng, green là xanh

Hard là chăm chỉ , học hành study

Ngọt là sweet, kẹo candy

Butterfly là bướm, bee là con ong

River có nghĩa dòng sông

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ

Bánh mì bread, còn bơ butter

Bác sĩ thì là doctor

Y tá là nurse, teacher giáo viên

Mad dùng chỉ những kẻ điên,

Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

A song chỉ một bài ca.

Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

Firstly có nghĩa trước tiên

Silver là bạc , còn tiền money

Biscuit thì là bánh quy

Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông

Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer

Cảnh sát police , lawyer luật sư

Emigrate là di cư

Bưu điện post office, thư từ là mail

Follow có nghĩa đi theo

Shopping mua sắm còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian

Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

Stupid có nghĩa ngu đần

Thông minh smart, equation phương trình

Television là truyền hình

Băng ghi âm là tape, chương trình program

Hear là nghe watch là xem

Electric là điện còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen

Crowd đông đúc, lấn chen hustle

Capital là thủ đô

City thành phố , local địa phương

Country có nghĩa quê hương

Field là đồng ruộng còn vườn garden

Chốc lát là chữ moment

Fish là con cá , chicken gà tơ

Naive có nghĩa ngây thơ

Poet thi sĩ , great writer văn hào

Tall thì có nghĩa là cao

Short là thấp ngắn, còn chào hello

Uncle là bác, elders cô.

Shy mắc cỡ, coarse là thô.

Come on có nghĩa mời vô,

Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

Poem có nghĩa là thơ,

Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.

Bầu trời thường gọi sky,

Life là sự sống còn die lìa đời

Shed tears có nghĩa lệ rơi

Fully là đủ, nửa vời by halves

Ở lại dùng chữ stay,

Bỏ đi là leave còn nằm là lie.

Tomorrow có nghĩa ngày mai

Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

Madman có nghĩa người điên

Private có nghĩa là riêng của mình

Cảm giác là chữ feeling

Camera máy ảnh hình là photo

Động vật là animal

Big là to lớn , little nhỏ nhoi

Elephant là con voi

Goby cá bống, cá mòi sardine

Mỏng mảnh thì là chữ thin

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

Visit có nghĩa viếng thăm

Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

Mouse con chuột , bat con dơi

Separate có nghĩa tách rời , chia ra

Gift thì có nghĩa món quà

Guest thì là khách chủ nhà house owner

Bệnh ung thư là cancer

Lối ra exit , enter đi vào

Up lên còn xuống là down

Beside bên cạnh , about khoảng chừng

Stop có nghĩa là ngừng

Ocean là biển , rừng là jungle

Silly là kẻ dại khờ,

Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

Hôn là kiss, kiss thật lâu.

Cửa sổ là chữ window

Special đặc biệt normal thường thôi

Lazy… làm biếng quá rồi

Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon

Hứng thì cứ việc go on,

Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

Cằm CHIN có BEARD là râu

RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

THOUSAND thì gọi là nghìn

BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN

LOVE MONEY quý đồng tiền

Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL

WINDY RAIN STORM bão bùng

MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO

COME ON xin cứ nhào vô

NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES

Con cò STORKE, FLY bay

Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi

MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say

HERE AND THERE, đó cùng đây

TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

Cô đõn ta dịch ALONE

Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW

Muốn yêu là WANT TO LOVE

OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn

EASY TO FORGET dễ quên

BECAUSE là bỡi … cho nên , DUMP đần

VIETNAMESE , người nước Nam

NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay

SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay

Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi

SORRY thương xót, ME tôi

PLEASE DON”T LAUGH đừng cười, làm ơn

FAR Xa, NEAR gọi là gần

WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương

SO CUTE là quá dễ thương

SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

SKINNY ốm nhách, FAT: phì

FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN

COTTON ta dịch bông gòn

A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL

POEM có nghĩa làm thơ,

POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.

ONEWAY nghĩa nó một chiều,

THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

Của tôi có nghĩa là MINE,

TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

FEELING cảm giác, nghĩ THINK

PRINT có nghĩa là in, DARK mờ

Letter có nghĩa lá thơ,

To live là sống, đơn sơ: simple.

Clock là cái đồng hồ

Crown: vương miện, mả mồ là grave.

King: vua, nói nhảm: to rave,

Brave: can đảm, to pave: lát đường.

Sschool nghĩa nó là trường,

Lolly là kẹo, còn đường: sugar.

Station là trạm, gare là nhà ga

Fish sauce: nước mắm, tomato là cà chua

Even: huề, win: thắng, lose: thua

Turtle là một con rùa

Shark là cá mập, crab: cua, claw: càng

Complete là được hoàn toàn

Fishing: câu cá, drill: khoan, puncture: dùi

Leper là một người cùi

Clinic: phòng mạch, sần sùi: lumpy

In danger: bị lâm nguy

Giải phầu nhỏ là surgery,  đúng rồi!

No more ta dịch là thôi

Again làm nữa, bồi hồi: fretty

Phô mai ta dịch là cheese

Cake là bánh ngọt, còn mì: noodle

Orange: cam, táo: apple

Jack – fruit: trái mít, vegetable là rau

Custard-apple: mãng cầu

Prune là trái táo tàu, sound: âm

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty: xinh đẹp, thường thường: so so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook, wash clothes: giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Marrige: đám cưới, single: độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân

Far là xa cách, còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ: subtract, toán chia: divide

Plough tức là đi cày

Week: tuần, month: tháng, what time?: mấy giờ?

Source: Internet

 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s